Vị tríHọ tên Tài sản
(tỷ đồng)
1 Phạm Nhật Vượng 193,596.6
-1,440.0
2 Phạm Thu Hương 33,383.5
-248.3
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 29,023.2
-109.8
4 Phạm Thúy Hằng 22,294.8
-165.8
5 Trịnh Văn Quyết 18,537.6
-69.1
6 Bùi Thành Nhơn 12,025.9
171.8
7 Nguyễn Văn Đạt 9,536.4
-54.5
8 Trần Đình Long 8,737.7
-57.2
9 Đặng Thành Tâm 5,062.2
4.6
10 Bùi Cao Nhật Quân 4,643.9
66.3
11 Vũ Thị Hiền 4,638.4
-30.4
12 Đỗ Hữu Hạ 3,497.3
68.0
13 Nguyễn Hoàng Yến 3,310.1
-39.6
14 Nguyễn Đức Tài 3,302.2
57.8
15 Trương Thị Lệ Khanh 3,272.9
-11.9
16 Đoàn Nguyên Đức 3,179.3
58.6
17 Hoàng Anh Minh 2,359.9
6.1
18 Vũ Thị Quyên 2,353.7
6.0
19 Thái Ngọc Quý 2,138.0
30.5
20 Kim Ngọc Cẩm Ly 2,069.9
5.3
21 Lý Thị Thu Hà 2,037.6
5.2
22 Nguyễn Việt Cường 1,997.8
3.8
23 Trương Gia Bình 1,765.4
52.3
24 Trần Lê Quân 1,738.6
30.4
25 Trần Hùng Huy 1,675.6
15.1
26 Tô Như Toàn 1,652.0
-6.0
27 Đặng Huỳnh Ức My 1,634.9
10.1
28 Nguyễn Như Pho 1,571.2
22.4
29 Nguyễn Duy Hưng 1,560.0
-6.1
30 Nguyễn Thu Thủy 1,468.7
3.8
31 Phạm Hồng Linh 1,467.9
-10.9
32 Chu Thị Bình 1,454.8
-31.5
33 Doãn Tới 1,439.7
22.8
34 Lê Thanh Liêm 1,408.1
20.1
35 Phan Thu Hương 1,408.0
-10.5
36 Ngô Chí Dũng 1,370.0
3.5
37 Lê Văn Quang 1,329.5
-28.8
38 Nguyễn Quốc Thành 1,299.7
-9.7
39 Nguyễn Thanh Hùng 1,277.0
-4.9
40 Trần Ngọc Lan 1,242.7
3.2
41 Lê Việt Anh 1,153.8
3.0
42 Nguyễn Phương Hoa 1,151.4
3.0
43 Phạm Văn Đẩu 1,114.9
-2.1
44 Đào Hữu Huyền 1,026.0
-7.2
45 Trần Huy Thanh Tùng 1,025.5
17.9
46 Bùi Quang Ngọc 980.4
29.0
47 Trần Tuấn Dương 929.5
-6.1
48 Trầm Trọng Ngân 918.6
4.5
49 Nguyễn Mạnh Tuấn 913.8
-6.0
50 Nguyễn Trọng Thông 891.7
12.1