Vị tríHọ tên Tài sản
(tỷ đồng)
1 Phạm Nhật Vượng 187,036.7
-160.0
2 Phạm Thu Hương 32,252.3
-27.6
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 31,244.1
196.2
4 Phạm Thúy Hằng 21,539.3
-18.4
5 Trịnh Văn Quyết 18,696.1
154.4
6 Bùi Thành Nhơn 11,510.5
38.2
7 Nguyễn Văn Đạt 9,518.3
36.3
8 Trần Đình Long 8,089.0
-76.3
9 Đặng Thành Tâm 5,059.7
21.5
10 Bùi Cao Nhật Quân 4,444.8
14.7
11 Vũ Thị Hiền 4,294.1
-40.5
12 Đỗ Hữu Hạ 3,636.5
-98.1
13 Nguyễn Đức Tài 3,382.0
14 Nguyễn Hoàng Yến 3,249.5
-42.4
15 Trương Thị Lệ Khanh 3,193.7
11.9
16 Đoàn Nguyên Đức 2,788.4
-39.1
17 Hoàng Anh Minh 2,662.5
-48.4
18 Vũ Thị Quyên 2,655.4
-48.3
19 Đặng Huỳnh Ức My 2,441.6
-6.5
20 Kim Ngọc Cẩm Ly 2,335.3
-42.5
21 Lý Thị Thu Hà 2,298.8
-41.8
22 Nguyễn Việt Cường 2,065.9
-7.6
23 Thái Ngọc Quý 2,046.3
6.8
24 Trương Gia Bình 1,847.1
-19.6
25 Trần Lê Quân 1,780.7
26 Trần Hùng Huy 1,766.2
-52.8
27 Nguyễn Thu Thủy 1,656.9
-30.1
28 Tô Như Toàn 1,652.0
-6.0
29 Ngô Chí Dũng 1,545.7
-28.1
30 Doãn Tới 1,542.1
11.4
31 Nguyễn Như Pho 1,503.9
5.0
32 Nguyễn Duy Hưng 1,472.9
-15.1
33 Phạm Hồng Linh 1,418.1
-1.2
34 Trần Ngọc Lan 1,402.0
-25.5
35 Nguyễn Thanh Hùng 1,375.2
8.8
36 Phan Thu Hương 1,360.2
-1.2
37 Huỳnh Bích Ngọc 1,357.8
314.3
38 Lê Thanh Liêm 1,347.8
4.5
39 Lê Việt Anh 1,301.7
-23.7
40 Nguyễn Phương Hoa 1,299.0
-23.6
41 Nguyễn Quốc Thành 1,255.6
-1.1
42 Phạm Văn Đẩu 1,187.0
2.1
43 Chu Thị Bình 1,155.4
-57.8
44 Lê Văn Quang 1,055.9
-52.8
45 Trần Huy Thanh Tùng 1,050.2
46 Bùi Quang Ngọc 1,025.8
-10.9
47 Lê Thanh Thuấn 1,018.5
2.3
48 Trầm Trọng Ngân 976.6
13.4
49 Đào Hữu Huyền 928.5
-18.1
50 Đặng Ngọc Lan 901.2
-27.0